dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
10
11
12
13
14
»
»»
Words Containing "c^"
Chân chỉ hạt bột
Chân chì mắt cá chuối
Chân chưa đặt xuống đất, miệng đã hất lên trời
Chân chửa đặt xuống đất miệng đã hất lên trời
Chán chường yến anh
Chân cò cá, mỏ cò rang, đít chẫu chàng, bụng ễnh ương
Chân cu bụng bị
Chân cu da giấy
Chân cứng đá mềm
Chăn dê uống tuyết
Chặn dòng ngăn lối
Chăn êm áo ấm
Chăn êm nệm ấm
Chán đến mang tai
Chán đến tận cổ
Chân đẹp về hài, tai đẹp về hoãn
Chẳng ai chấp chó lỡ bòi
Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời
Chẳng ai giở áo mớ thời loạn
Chẳng ai nắm tay đến tối, chẳng ai gối tay đến sáng
Chẳng ai nắm tay thâu đêm đến sáng
Chẳng ai nắm tay thâu ngày đến tối
Chẳng ai nhận chĩnh mắm thối
Chẳng ai nhìn chĩnh mắm thối
Chẳng ăn chẳng chơi nửa đời cũng là ma
Chẳng ăn chẳng chơi, nữa đời cũng ra ma
Chẳng ăn chẳng chơi, nửa đời cũng ra ma
Chẳng ăn chẳng chơi nửa đời hoá ma
Chẳng ăn cũng thiệt, chẳng chơi cũng già
Chẳng ăn cũng thiệt chẳng chơi cũng hoài
Chán gà nhà, chuốc cò nội
Cha ngảnh mặt đi con dại cha ngảnh mặt lại con khôn
Chẳng ăn được thì đạp đổ
Chàng đâu thiếp đó
Chẳng bóp cổ, chẳng lè lưỡi
Chẳng bóp cổ không lè lưỡi
Chẳng cái dại nào giống cái dại nào
Chẳng cầu mà được chẳng ước mà nên
Chẳng cấy lấy đâu có thóc, chẳng học có đâu biết chữ
Chẳng cấy lấy đâu có thóc, chẳng học lấy đâu biết chữ
Chẳng cày lấy đâu ra thóc, chẳng học lấy đâu ra chữ
Chàng chằng như trâu buộc đầu
Chẳng chê cũng mất lề con gái
Chẳng chê mất lề con gái
Chẳng chê, mất nề con gái
Chẳng chết đói cũng chết khát
Chẳng chua cũng thể chanh, chẳng xanh cũng thể chàm
Chẳng chua cũng thể là chanh
Chẳng chua cũng thể là chanh, chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây
Chẳng chua cũng thể rằng chanh, chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây
Chẳng chữa thì sống, chữa thì kèn trống ra đồng
Chẳng có cá lấy rau má làm bùi
Chẳng có cá lấy rau má làm trọng
Chẳng có con như ngổ trôi sông
Chẳng có của thêm vào lại có của bào ra
Chẳng có của thêm vào lại có của cào ra
Chẳng có của thì có công
Chẳng có của thời có công
Chẳng có dại nào giống dại nào
Chẳng có, đi tha phương cầu thực
Chẳng cơm chẳng cháo bạo gì thầy
Chẳng cơm chẳng cháo mạnh bạo gì thầy
Chẳng cơm chẳng cháo mạnh gì thầy
Chẳng đẻ chẳng thương
Chẳng đẻ, chẳng thương, chẳng mất tiền cưới, chẳng thương cái đồ
Chẳng đẻ chẳng thương, đường rậm lắm ễnh ương
Chẳng gian đâu tối, chẳng vội đâu đêm
Chẳng gì tươi tốt bằng vàng, chẳng gì lịch sự nở nang
Chẳng gì tươi tốt bằng vàng, chẳng gì lịch sự vẻ vang bằng tiền
Chẳng gì được tốt bằng vàng, chẳng gì lịch sự nở nang bằng tiền
Chẳng hẹn mà gặp, chẳng rắp mà nên
Chẳng học mà hay
Chẳng học mà hay chẳng cày mà biết
Chẳng học mà hay, chẳng cày mà có
Chẳng học sao hay
Chân giả khó phân
Chân giày chân dép
Chẳng đi nhớ cháo làng Ghề, nhớ cơm phố Mía, nhớ chè Đông Viên
Chân giò ngãng ra
Chẳng kẹp cổ chẳng lè lưỡi
Chẳng khôn, cũng chị lâu ngày, chị đái ra váy, cũng tày em khôn
Chẳng khôn cũng kể lâu ngày, chị đái ra váy cũng tày khôn em
Chẳng khôn thể chị lâu ngày, chị đái ra váy cũng tày em khôn
Chẳng làm người bảo rằng thương, làm thời xương sống, xương sườn bay ra
Chẳng làm người bảo rằng ươn, làm thì xương sống xương sườn phơi ra
Chẳng làm thì đói, làm thì chói xương hom
Chẳng làm thì đói, làm thì lói xương hom
Chẳng làm thời đói, làm thời mỏi xương hông
Chàng làng lác chác chả làm chi ai, cu cu trim trỉm mổ khoai nhà người
Chẳng lấy cũng khuấy cho hôi
««
«
10
11
12
13
14
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...